op
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
op /ˈɑːp/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Hà Lan
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Giới từ
op
- trên: ở trên mặt của, đang sờ mó từ bên trên
- op de tafel – ở trên cái bàn
- op zee – ở ngoài khơi
- vào, khi này
- op dat moment – vào lúc ấy
- op een dag – một ngày nào đó
[sửa] Phó từ
op