op

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

op /ˈɑːp/

  1. Vt của operation.
  2. Vt của opera.
  3. Tác phẩm.

Tham khảo



Tiếng Hà Lan

Cách phát âm

Giới từ

op

  1. trên: ở trên mặt của, đang sờ mó từ bên trên
    op de tafel – ở trên cái bàn
    op zee – ở ngoài khơi
  2. vào, khi này
    op dat moment – vào lúc ấy
    op een dag – một ngày nào đó

Phó từ

op

  1. lên: đến nơi cao hơn
  2. hết: là không có hơn nữa
    het eten is op – đấy không có ăn uống nữa
    mijn geld is op – tôi không có tiền nữa
  3. mệt mỏi quá
  4. thực dậy: không đang ngủ, ngoài giường