opaline

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

opaline /ˈoʊ.pə.ˌlɑɪn/

  1. (Thuộc) Opan; như [[opan['oupəli:n]]].

Danh từ[sửa]

opaline /ˈoʊ.pə.ˌlɑɪn/

  1. Kính trắng đục.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

opaline gc /ɔ.pa.lin/

  1. Xem opalin.

Danh từ[sửa]

opaline gc /ɔ.pa.lin/

  1. Thuỷ tinh trắng sữa.
  2. Đồ thủy tinh trắng sữa.

Tham khảo[sửa]