opothérapie

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

opothérapie gc

  1. (Y học) Liệu pháp phủ tạng.

Tham khảo[sửa]