oppugn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
oppugn ngoại động từ /ə.ˈpjuːn/
- Bàn cãi, tranh luận.
- Nghi vấn.
- (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Công kích, chống lại.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)