oracle
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
oracle /ˈɔr.ə.kəl/
- Lời sấm; thẻ (lời thánh dạy, bói toán); lời tiên tri.
- Nhà tiên tri.
- Người có uy tín; thánh nhân; người chỉ đường vạch lối; vật hướng dẫn.
- Miếu thờ (nơi xin thẻ dạy).
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| oracle /ɔ.ʁakl/ |
oracles /ɔ.ʁakl/ |
oracle gđ /ɔ.ʁakl/
- (Văn học) Lời phán truyền.
- (Văn học) Người có uy quyền; thánh nhân.
- (Sử học) Lời thánh truyền; thánh; miếu thánh.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Lời sấm.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)