orange
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
orange /ˈɑːr.ɪndʒ/
[sửa] Thành ngữ
- to squeeze the orange: Vắt kiệt (hết tinh tuý của cái gì, hết sức lực của ai).
- squeezed orange: Quả cam bị vắt kiệt nước ((nghĩa bóng)).
[sửa] Tính từ
orange /ˈɑːr.ɪndʒ/
- Có màu da cam.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)