orator
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
orator /ˈɔr.ə.tɜː/
Thành ngữ
- Public Oractor: Người nói chuyện trong các dịp lễ long trọng (ở các đại học Ôc-phớt và Căm-brít).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)