orb

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

orb /ˈɔrb/

  1. Hình cầu, quả cầu.
  2. Thiên thể.
  3. (Thơ ca) Con mắt, cầu mắt.
  4. Tổng thể.
  5. (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Hình tròn, đường tròn.
  6. Quả cầu cắm thánh giá (tượng trưng cho uy quyền của nhà vua).
  7. (Từ cổ,nghĩa cổ) Quả đất.
  8. (Từ cổ,nghĩa cổ) Quỹ đạo (của một thiên thể).

Ngoại động từ[sửa]

orb ngoại động từ /ˈɔrb/

  1. Tạo thành hình cầu.
  2. Bao vây, vây tròn.

Nội động từ[sửa]

orb nội động từ /ˈɔrb/

  1. Thành hình tròn, thành hình cầu.
  2. (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Chuyển động trên quỹ đạo.

Tham khảo[sửa]