ordinance

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

ordinance /ˈɔrd.nənts/

  1. Sắc lệnh, quy định.
  2. Lễ nghi.
  3. (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Bố cục (trong kiến trúc, tác phẩm văn học).

Tham khảo