ordinate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɔrd.nət/ (Anh), /ˈɔr.dɪ.nət/ (Mỹ)
Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
ordinate (số nhiều ordinates) /ˈɔrd.nət/
- Điều thông thường, điều bình thường.
- out of the ordinate — khác thường
- Cơm bữa (ở quán ăn).
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Quán ăn, quán rượu.
- Xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ).
- (The ordinate) Giáo chủ, giám mục.
- Sách lễ.
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Linh mục (ở) nhà tù.
- (Toán học) Tung độ, trục tung.
Thành ngữ
- to be in ordinary: (Hàng hải; quân sự) Không hoạt động nữa (tàu chiến...).
- physician in ordinary: Bác sĩ thường nhiệm.
Ngoại động từ
ordinate ngoại động từ
- (Tôn giáo) Phong chức.
- Sắp cho thẳng hàng.
Chia động từ
ordinate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ordinate | |||||
| Phân từ hiện tại | ordinateing | |||||
| Phân từ quá khứ | ordinateed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ordinate | ordinate hoặc ordinatest¹ | ordinates hoặc ordinateth¹ | ordinate | ordinate | ordinate |
| Quá khứ | ordinateed | ordinateed, hoặc ordinatedst¹ | ordinateed | ordinateed | ordinateed | ordinateed |
| Tương lai | will/shall² ordinate | will/shall ordinate hoặc wilt/shalt¹ ordinate | will/shall ordinate | will/shall ordinate | will/shall ordinate | will/shall ordinate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ordinate | ordinate hoặc ordinatest¹ | ordinate | ordinate | ordinate | ordinate |
| Quá khứ | ordinateed | ordinateed | ordinateed | ordinateed | ordinateed | ordinateed |
| Tương lai | were to ordinate hoặc should ordinate | were to ordinate hoặc should ordinate | were to ordinate hoặc should ordinate | were to ordinate hoặc should ordinate | were to ordinate hoặc should ordinate | were to ordinate hoặc should ordinate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ordinate | — | let’s ordinate | ordinate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
ordinate (cấp so sánh more ordinate, cao cấp most ordinate)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Ý
Danh từ
ordinate gc
- Xem ordinata.
Tính từ
ordinate số nhiều
- Xem ordinato.
Động từ
ordinate
- Xem ordinare.