ordne

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å ordne
Hiện tại chỉ ngôi ordner
Quá khứ ordna, ordnet
Động tính từ quá khứ ordna, ordnet
Động tính từ hiện tại

ordne

  1. Sửa chữa.
    Bilen min er gått i stykker, kan du ordne den?
    Dàn xếp, thu xếp, sắp xếp, sắp đặt.
    å ordne i stua
    å ordne i sine papirer
    å ordne ordene i alfabetisk rekkefølge
    å ordne med noe — Lo lắng, thu xếp việc gì.
    å ordne opp i noe — Giải quyết, dàn xếp việc gì.
    å ordne seg med noen — Dàn xếp với ai.
    å ordne haret — Chải tóc.

Tham khảo[sửa]