ordning

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít ordning ordninga, ordningen
Số nhiều ordninger ordningene

ordning gđc

  1. Cách thu xếp, giải quyết, dàn xếp.
    Hun var ikke fornøyd med den ordningen de kom fram til.
    å komme til en ordning — Đi đến một thỏa ước.
    en minnelig ordning — Một giải pháp ổn thỏa.

Tham khảo[sửa]