organize
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
organize ngoại động từ /ˈɔr.ɡə.ˌnɑɪz/
- Tổ chức, cấu tạo, thiết lập.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Lập thành nghiệp đoàn, đưa vào nghiệp đoàn.
[sửa] Chia động từ
organize
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to organize | |||||
| Phân từ hiện tại | organizing | |||||
| Phân từ quá khứ | organized | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | organize | organize hoặc organizest¹ | organizes hoặc organizeth¹ | organize | organize | organize |
| Quá khứ | organized | organized, hoặc organizedst¹ | organized | organized | organized | organized |
| Tương lai | will/shall² organize | will/shall organize hoặc wilt/shalt¹ organize | will/shall organize | will/shall organize | will/shall organize | will/shall organize |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | organize | organize hoặc organizest¹ | organize | organize | organize | organize |
| Quá khứ | organized | organized | organized | organized | organized | organized |
| Tương lai | were to organize hoặc should organize | were to organize hoặc should organize | were to organize hoặc should organize | were to organize hoặc should organize | were to organize hoặc should organize | were to organize hoặc should organize |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | organize | — | let’s organize | organize | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
organize nội động từ /ˈɔr.ɡə.ˌnɑɪz/
- Thành tổ chức.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Thành lập nghiệp đoàn, gia nhập nghiệp đoàn.
[sửa] Chia động từ
organize
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to organize | |||||
| Phân từ hiện tại | organizing | |||||
| Phân từ quá khứ | organized | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | organize | organize hoặc organizest¹ | organizes hoặc organizeth¹ | organize | organize | organize |
| Quá khứ | organized | organized, hoặc organizedst¹ | organized | organized | organized | organized |
| Tương lai | will/shall² organize | will/shall organize hoặc wilt/shalt¹ organize | will/shall organize | will/shall organize | will/shall organize | will/shall organize |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | organize | organize hoặc organizest¹ | organize | organize | organize | organize |
| Quá khứ | organized | organized | organized | organized | organized | organized |
| Tương lai | were to organize hoặc should organize | were to organize hoặc should organize | were to organize hoặc should organize | were to organize hoặc should organize | were to organize hoặc should organize | were to organize hoặc should organize |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | organize | — | let’s organize | organize | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)