orgel

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít orgel orgelet, orglet
Số nhiều orgel, orgler orgla, orglene

orgel

  1. Đại phong cầm.
    Det er orgel i de fleste kirker.

Tham khảo[sửa]