orgueil

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
orgueil
/ɔʁ.ɡœj/
orgueils
/ɔʁ.ɡœj/

orgueil /ɔʁ.ɡœj/

  1. Tính kiêu ngạo.
  2. Lòng tự hào, sự kiêu hãnh; niềm tự hào.
    Orgueil national — lòng tự hào dân tộc
    Les grands hommes sont l’orgueil de leur pays — các bậc vĩ nhân là niềm tự hào cho đất nước họ
  3. Cái đòn bẫy.

[sửa] Trái nghĩa

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa