orgy

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

orgy (thường) số nhiều /ˈɔr.dʒi/

  1. Cuộc chè chén say sưa, cuộc truy hoan, cuộc trác táng.
  2. (Từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp) cuộc truy hoan của thần rượu.
  3. (Nghĩa bóng) Sự lu bù.
    an orgy of parties — liên hoan lu bù
    an orgy of work — công việc bù đầu

Tham khảo