orientering
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | orientering | orienteringa/orienteringen |
| Số nhiều | orienteringer | orienteringene |
orientering gđc
- Sự định hướng, chọn hướng. Sự hướng về, ngả theo.
- Noen orientering i tåken var komplett umulig.
- Vi har merket en orientering mot Arbeiderpartiet hos våre velgere.
- Sự hướng dẫn, chỉ đường, chỉ dẫn, chỉ bảo.
- Han fikk en kort orientering om situasjonen.
[sửa] Từ dẫn xuất
- (1) orienteringsevne gđc: Khiếu định hướng, chọn hướng.
- (1) orienteringsløp gđ: (Thể thao) Môn chạy định hướng.
- (2) orienteringsfag gđ: Môn học tổng hợp của ba môn sử ký địa lý và vạn vật.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)