osseous

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

osseous /ˈɑː.si.əs/

  1. xương.
  2. Hoá xương.
  3. nhiều xương hoá đá (tầng đất... ).

Tham khảo[sửa]