ossify
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
ossify /ˈɑː.sə.ˌfɑɪ/
[sửa] Chia động từ
ossify
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ossify | |||||
| Phân từ hiện tại | ossifying | |||||
| Phân từ quá khứ | ossified | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ossify | ossify hoặc ossifiest¹ | ossifies hoặc ossifieth¹ | ossify | ossify | ossify |
| Quá khứ | ossified | ossified, hoặc ossifiedst¹ | ossified | ossified | ossified | ossified |
| Tương lai | will/shall² ossify | will/shall ossify hoặc wilt/shalt¹ ossify | will/shall ossify | will/shall ossify | will/shall ossify | will/shall ossify |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ossify | ossify hoặc ossifiest¹ | ossify | ossify | ossify | ossify |
| Quá khứ | ossified | ossified | ossified | ossified | ossified | ossified |
| Tương lai | were to ossify hoặc should ossify | were to ossify hoặc should ossify | were to ossify hoặc should ossify | were to ossify hoặc should ossify | were to ossify hoặc should ossify | were to ossify hoặc should ossify |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ossify | — | let’s ossify | ossify | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)