oubliette

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

oubliette /ˌuː.bli.ˈɛt/

  1. Hầm giam bí mật.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
oubliette
/u.bli.jɛt/
oubliettes
/u.bli.jɛt/

oubliette gc /u.bli.jɛt/

  1. Hầm giam kín.
  2. Hầm sập.
    jeter aux oubliettes; mettre aux oubliettes — (thân mật) bỏ xó, không ngó tới

Tham khảo[sửa]