outdare

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

outdare ngoại động từ

  1. Liều hơn.
  2. Đương đầu với, đối chọi với.

Tham khảo[sửa]