outland
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
outland số nhiều /ˈɑʊt.ˌlænd/
- Vùng hẻo lánh xa xôi.
- Đất ở người thái ấp.
- (Từ cổ,nghĩa cổ) , (thơ ca) nước ngoài.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)