outlet
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
outlet /ˈɑʊt.ˌlɛt/
- Chỗ thoát ra, lối ra; (nghĩa bóng) phương tiện thoả mãn... (chí hướng... ).
- Cửa sông (ra biển, vào hồ... ).
- Dòng sông, dòng nước (chảy từ hồ... ).
- (Thương nghiệp) Thị trường, chỗ tiêu thụ; cửa hàng tiêu thụ, cửa hàng đại lý (của một hãng).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Đài phát thanh phụ (phát lại của một hệ thống lớn hơn).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)