outreach
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
outreach ngoại động từ /ˌɑʊt.ˈritʃ/
[sửa] Chia động từ
outreach
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to outreach | |||||
| Phân từ hiện tại | outreaching | |||||
| Phân từ quá khứ | outreached | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | outreach | outreach hoặc outreachest¹ | outreaches hoặc outreacheth¹ | outreach | outreach | outreach |
| Quá khứ | outreached | outreached, hoặc outreachedst¹ | outreached | outreached | outreached | outreached |
| Tương lai | will/shall² outreach | will/shall outreach hoặc wilt/shalt¹ outreach | will/shall outreach | will/shall outreach | will/shall outreach | will/shall outreach |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | outreach | outreach hoặc outreachest¹ | outreach | outreach | outreach | outreach |
| Quá khứ | outreached | outreached | outreached | outreached | outreached | outreached |
| Tương lai | were to outreach hoặc should outreach | were to outreach hoặc should outreach | were to outreach hoặc should outreach | were to outreach hoặc should outreach | were to outreach hoặc should outreach | were to outreach hoặc should outreach |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | outreach | — | let’s outreach | outreach | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)