outward

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

outward ngoại động từ /ˈɑʊt.wɜːd/

  1. Đi xa hơn; đi nhanh hơn (ai).

Tính từ[sửa]

outward /ˈɑʊt.wɜːd/

  1. ngoài, bên ngoài, hướng về bên ngoài.
    the outward things — thế giới bên ngoài
  2. Vật chất, trông thấy được; nông cạn, thiển cận.

Thành ngữ[sửa]

Phó từ[sửa]

outward /ˈɑʊt.wɜːd/

  1. (Như) Outwards.

Danh từ[sửa]

outward /ˈɑʊt.wɜːd/

  1. Bề ngoài.
  2. (Số nhiều) Thế giới bên ngoài.

Tham khảo[sửa]