overbid
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
overbid ngoại động từ overbid, overbade, overbid, overbidden /ˌoʊ.vɜː.ˈbɪd/
[sửa] Nội động từ
overbid nội động từ /ˌoʊ.vɜː.ˈbɪd/
- Trả giá quá cao, bỏ thầu quá cao.
- Xướng bài cao hơn đối phương, xướng bài cao hơn giá trị thực sự của bài mình có (bài bris).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)