overcharge

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

overcharge /ˌoʊ.vɜː.ˈtʃɑːrdʒ/

  1. Gánh quá nặng (chở thêm).
  2. Sự nhồi nhiều chất nổ quá; sự nạp quá điện.
  3. Sự bán quá đắt.

Ngoại động từ[sửa]

overcharge ngoại động từ /ˌoʊ.vɜː.ˈtʃɑːrdʒ/

  1. Chất quá nặng.
  2. Nhồi nhiều chất nổ quá; nạp nhiều điện quá (vào bình điện).
  3. Bán với giá quá đắt, bán quá đắt cho (ai), lấy quá nhiều tiền.
  4. Thêm quá nhiều chi tiết (vào sách, phim... ).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]