overdrawn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Động từ[sửa]

overdrawn overdrew, overdrawn

  1. Rút quá số tiền gửi (ngân hàng).
  2. Phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng.

Tham khảo[sửa]