overfladisk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc overfladisk
gt overfladisk
Số nhiều overfladiske
Cấp so sánh
cao

overfladisk

  1. Qua loa, qua quít, sơ sài, đại khái.
    Den forulykkede hadde bare fått overfladiske skader.
    Han er nokså overfladisk av seg.
    Etter overfladisk lesning har jeg gjort meg opp en mening om boka.

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]