overhaul
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ đồng âm
- overall (trong một số giọng địa phương)
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
overhaul (số nhiều overhauls) /ˈoʊ.vɜː.ˌhɔl/
[sửa] Ngoại động từ
overhaul ngoại động từ /ˌoʊ.vɜː.ˈhɔl/
- Tháo ra để xem xét cho kỹ; xem xét lại toàn bộ.
- Kiểm tra, đại tu (máy móc).
- (Hàng hải) Chạy kịp, đuổi kịp, vượt.
[sửa] Chia động từ
overhaul
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to overhaul | |||||
| Phân từ hiện tại | overhauling | |||||
| Phân từ quá khứ | overhauled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | overhaul | overhaul hoặc overhaulest¹ | overhauls hoặc overhauleth¹ | overhaul | overhaul | overhaul |
| Quá khứ | overhauled | overhauled, hoặc overhauledst¹ | overhauled | overhauled | overhauled | overhauled |
| Tương lai | will/shall² overhaul | will/shall overhaul hoặc wilt/shalt¹ overhaul | will/shall overhaul | will/shall overhaul | will/shall overhaul | will/shall overhaul |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | overhaul | overhaul hoặc overhaulest¹ | overhaul | overhaul | overhaul | overhaul |
| Quá khứ | overhauled | overhauled | overhauled | overhauled | overhauled | overhauled |
| Tương lai | were to overhaul hoặc should overhaul | were to overhaul hoặc should overhaul | were to overhaul hoặc should overhaul | were to overhaul hoặc should overhaul | were to overhaul hoặc should overhaul | were to overhaul hoặc should overhaul |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | overhaul | — | let’s overhaul | overhaul | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)