overhode
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | overhode | overhodet |
| Số nhiều | overhoder | overhoda/overhodene |
overhode gđ
- Người đứng đầu, lãnh tụ, thủ lãnh.
- Han var familiens overhode.
- statsoverhode Vị nguyên thủ quốc gia.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)