overlap
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
overlap /ˌoʊ.vɜː.ˈlæp/
[sửa] Ngoại động từ
overlap ngoại động từ /ˌoʊ.vɜː.ˈlæp/
[sửa] Chia động từ
overlap
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to overlap | |||||
| Phân từ hiện tại | overlapping | |||||
| Phân từ quá khứ | overlapped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | overlap | overlap hoặc overlappest¹ | overlaps hoặc overlappeth¹ | overlap | overlap | overlap |
| Quá khứ | overlapped | overlapped, hoặc overlappedst¹ | overlapped | overlapped | overlapped | overlapped |
| Tương lai | will/shall² overlap | will/shall overlap hoặc wilt/shalt¹ overlap | will/shall overlap | will/shall overlap | will/shall overlap | will/shall overlap |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | overlap | overlap hoặc overlappest¹ | overlap | overlap | overlap | overlap |
| Quá khứ | overlapped | overlapped | overlapped | overlapped | overlapped | overlapped |
| Tương lai | were to overlap hoặc should overlap | were to overlap hoặc should overlap | were to overlap hoặc should overlap | were to overlap hoặc should overlap | were to overlap hoặc should overlap | were to overlap hoặc should overlap |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | overlap | — | let’s overlap | overlap | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
overlap nội động từ /ˌoʊ.vɜː.ˈlæp/
[sửa] Chia động từ
overlap
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to overlap | |||||
| Phân từ hiện tại | overlapping | |||||
| Phân từ quá khứ | overlapped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | overlap | overlap hoặc overlappest¹ | overlaps hoặc overlappeth¹ | overlap | overlap | overlap |
| Quá khứ | overlapped | overlapped, hoặc overlappedst¹ | overlapped | overlapped | overlapped | overlapped |
| Tương lai | will/shall² overlap | will/shall overlap hoặc wilt/shalt¹ overlap | will/shall overlap | will/shall overlap | will/shall overlap | will/shall overlap |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | overlap | overlap hoặc overlappest¹ | overlap | overlap | overlap | overlap |
| Quá khứ | overlapped | overlapped | overlapped | overlapped | overlapped | overlapped |
| Tương lai | were to overlap hoặc should overlap | were to overlap hoặc should overlap | were to overlap hoặc should overlap | were to overlap hoặc should overlap | were to overlap hoặc should overlap | were to overlap hoặc should overlap |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | overlap | — | let’s overlap | overlap | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)