overpass
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Danh từ
overpass /ˌoʊ.vɜː.ˈpæs/
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Ngoại động từ
overpass ngoại động từ /ˌoʊ.vɜː.ˈpæs/
- Đi qua.
- Vượt qua (khó khăn... ), vượt quá (giới hạn... ).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Kinh qua.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Làm ngơ, bỏ qua, không đếm xỉa đến.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)