overrun
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
overrun /.ˈrən/
[sửa] Động từ
overrun overran; overrun /.ˈrən/
- Tràn qua, lan qua.
- Tàn phá, giày xéo.
- Chạy vượt quá, (hàng hải) vượt quá (nơi đỗ, kế hoạch hành trình).
- (Ngành in) In quá nhiều bản của (báo, sách... ), in thêm bản của (báo, sách... vì nhu cầu đột xuất).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)