overspent

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Động từ[sửa]

overspent overspent

  1. Tiêu quá khả năng mình ((cũng) to overspend oneself).

Tham khảo[sửa]