overstaffed

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

overstaffed

  1. số lượng nhiều hơn số cần thiết; số dư thừa (nhân viên trong công ty ).

Tham khảo[sửa]