overwork
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
overwork /ˌoʊ.vɜː.ˈwɜːk/
Ngoại động từ [sửa]
overwork ngoại động từ /ˌoʊ.vɜː.ˈwɜːk/
- Bắt làm quá sức.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Khích động, xúi giục (ai).
- Trang trí quá mức, chạm trổ chi chít.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Lợi dụng quá mức; khai thác quá mức.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Cương (một đề tài... ).
Nội động từ [sửa]
overwork nội động từ /ˌoʊ.vɜː.ˈwɜːk/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)