package
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
package /ˈpæ.kɪdʒ/
- Gói đồ; kiện hàng; hộp để đóng hàng.
- Sự đóng gói hàng.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Chương trình quảng cáo hoàn chỉnh (trên đài truyền thanh, đài truyền hình).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) món.
- that girl is a pretty package — cô ả kia là một món xinh
Ngoại động từ
package ngoại động từ /ˈpæ.kɪdʒ/
- Đóng gói, đóng kiện, xếp vào bao bì.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Trình bày và sản xuất bao bì cho (một thứ hàng).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Kết hợp (gộp) (các bộ phận) thành một đơn vị.
Chia động từ
package
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to package | |||||
| Phân từ hiện tại | packaging | |||||
| Phân từ quá khứ | packaged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | package | package hoặc packagest¹ | packages hoặc packageth¹ | package | package | package |
| Quá khứ | packaged | packaged, hoặc packagedst¹ | packaged | packaged | packaged | packaged |
| Tương lai | will/shall² package | will/shall package hoặc wilt/shalt¹ package | will/shall package | will/shall package | will/shall package | will/shall package |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | package | package hoặc packagest¹ | package | package | package | package |
| Quá khứ | packaged | packaged | packaged | packaged | packaged | packaged |
| Tương lai | were to package hoặc should package | were to package hoặc should package | were to package hoặc should package | were to package hoặc should package | were to package hoặc should package | were to package hoặc should package |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | package | — | let’s package | package | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)