packing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
packing
[sửa] Chia động từ
pack
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pack | |||||
| Phân từ hiện tại | packing | |||||
| Phân từ quá khứ | packed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pack | pack hoặc packest¹ | packs hoặc packeth¹ | pack | pack | pack |
| Quá khứ | packed | packed, hoặc packedst¹ | packed | packed | packed | packed |
| Tương lai | will/shall² pack | will/shall pack hoặc wilt/shalt¹ pack | will/shall pack | will/shall pack | will/shall pack | will/shall pack |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pack | pack hoặc packest¹ | pack | pack | pack | pack |
| Quá khứ | packed | packed | packed | packed | packed | packed |
| Tương lai | were to pack hoặc should pack | were to pack hoặc should pack | were to pack hoặc should pack | were to pack hoặc should pack | were to pack hoặc should pack | were to pack hoặc should pack |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pack | — | let’s pack | pack | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
packing /ˈpæ.kiɳ/
- Sự gói đồ, sự đóng kiện, sự đóng gói, sự xếp hàng vào bao bì.
- Bao bì.
- Sự xếp chặt, sự ních vào.
- Sự thồ, sự khuân vác; sự chất hàng (lên lưng súc vật thồ).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Sự gắn kín, sự nhét kín, sự đệm kín.
- Vật liệu để gắn kín, vật liệu để nhét kín, vật liệu để đệm kín.
- (Y học) Sự đắp bằng khăn ướt, sự cuốn bằng mền ướt.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)