paint
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
paint /ˈpeɪnt/
[sửa] Thành ngữ
- as pretty (smart) as paint: Đẹp như vẽ.
[sửa] Ngoại động từ
paint ngoại động từ /ˈpeɪnt/
- Sơn, quét sơn.
- to paint a door green — sơn cửa màu lục
- Vẽ, tô vẽ, mô tả.
- to paint a landscope — vẽ phong cảnh
- to paint a black (rosy) picture of — bôi đen (tô hồng)
- Đánh phấn.
[sửa] Chia động từ
paint
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to paint | |||||
| Phân từ hiện tại | painting | |||||
| Phân từ quá khứ | painted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | paint | paint hoặc paintest¹ | paints hoặc painteth¹ | paint | paint | paint |
| Quá khứ | painted | painted, hoặc paintedst¹ | painted | painted | painted | painted |
| Tương lai | will/shall² paint | will/shall paint hoặc wilt/shalt¹ paint | will/shall paint | will/shall paint | will/shall paint | will/shall paint |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | paint | paint hoặc paintest¹ | paint | paint | paint | paint |
| Quá khứ | painted | painted | painted | painted | painted | painted |
| Tương lai | were to paint hoặc should paint | were to paint hoặc should paint | were to paint hoặc should paint | were to paint hoặc should paint | were to paint hoặc should paint | were to paint hoặc should paint |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | paint | — | let’s paint | paint | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
paint nội động từ /ˈpeɪnt/
[sửa] Thành ngữ
- to paint in: Ghi bằng sơn.
- to paint out: Sơn phủ lên, lấy sơn quét lấp đi.
- to panin in bright colours: Vẽ màu tươi, vẽ màu sáng; (nghĩa bóng) tô hồng (sự việc gì).
- to pain the lily: Mặc thêm là lượt cho phò mã (làm một việc thừa).
- to paint the town red: Xem Town.
[sửa] Chia động từ
paint
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to paint | |||||
| Phân từ hiện tại | painting | |||||
| Phân từ quá khứ | painted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | paint | paint hoặc paintest¹ | paints hoặc painteth¹ | paint | paint | paint |
| Quá khứ | painted | painted, hoặc paintedst¹ | painted | painted | painted | painted |
| Tương lai | will/shall² paint | will/shall paint hoặc wilt/shalt¹ paint | will/shall paint | will/shall paint | will/shall paint | will/shall paint |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | paint | paint hoặc paintest¹ | paint | paint | paint | paint |
| Quá khứ | painted | painted | painted | painted | painted | painted |
| Tương lai | were to paint hoặc should paint | were to paint hoặc should paint | were to paint hoặc should paint | were to paint hoặc should paint | were to paint hoặc should paint | were to paint hoặc should paint |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | paint | — | let’s paint | paint | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)