palabra
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
palabra (số nhiều palabras)
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Tham khảo
- (1989) Oxford English Dictionary, 2.
[sửa] Tiếng Galicia
[sửa] Danh từ
palabra gc (số nhiều palabras)
- Từ.
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tiếng Tây Ban Nha
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Tây Ban Nha trung cổ parabla, từ tiếng Latinh parabola, từ tiếng Hy Lạp cổ παραβολή (parabolē, “so sánh; ngụ ngôn”).
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| palabra | palabras |
palabra gc
- Từ.
- Tài hùng biện.
- Lời hứa, lời.
- Phiên phát biểu trước hội nghị.
- (Máy tính) Word: một chuỗi số thường có 8, 16, hoặc 32 byte.
[sửa] Đồng nghĩa
- từ
- tài hùng biện
- word
[sửa] Từ liên hệ
- từ
[sửa] Thán từ
¡palabra!