palabre

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Tây Ban Nha palabra, từ tiếng Latinh parabola.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
palabre
/pa.labʁ/
palabres
/pa.labʁ/

palabre gc /pa.labʁ/

  1. Cuộc bàn cãi dài dòng, bá láp.
  2. (Lịch sử) Cuộc thương nghị (với một thủ lĩnh da đen).

Tham khảo[sửa]