palate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

palate /ˈpæ.lət/

  1. (Giải phẫu) Vòm miệng.
  2. Khẩu vị; ý thích.
    to have a delicate palate — rất sành ăn

Tham khảo[sửa]