palaver

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

palaver /pə.ˈlæ.vɜː/

  1. Lời nói ba hoa.
  2. Lời dỗ ngọt, lời phỉnh phờ, lời tán tỉnh.
  3. Cuộc hội đàm (giữa thổ dân Châu Phi với thương nhân, nhà thám hiểm... ).
  4. (Từ lóng) Áp phe, chuyện làm ăn.

Danh từ

palaver /pə.ˈlæ.vɜː/

  1. Cọc, cọc rào.
  2. (Thường) , (nghĩa bóng) giới hạn.
    within the palaver of — trong giới hạn
  3. Vạch dọc giữa (trên huy hiệu).

Thành ngữ

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác