pall
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
pall /ˈpɔl/
- Vải phủ quan tài.
- Áo bào (giáo hoàng, tổng giám mục).
- (Nghĩa bóng) Vật che phủ, áo khoác, màn phủ.
- a pall of darkness — màn đêm
[sửa] Ngoại động từ
pall ngoại động từ /ˈpɔl/
[sửa] Chia động từ
pall
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pall | |||||
| Phân từ hiện tại | palling | |||||
| Phân từ quá khứ | palled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pall | pall hoặc pallest¹ | palls hoặc palleth¹ | pall | pall | pall |
| Quá khứ | palled | palled, hoặc palledst¹ | palled | palled | palled | palled |
| Tương lai | will/shall² pall | will/shall pall hoặc wilt/shalt¹ pall | will/shall pall | will/shall pall | will/shall pall | will/shall pall |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pall | pall hoặc pallest¹ | pall | pall | pall | pall |
| Quá khứ | palled | palled | palled | palled | palled | palled |
| Tương lai | were to pall hoặc should pall | were to pall hoặc should pall | were to pall hoặc should pall | were to pall hoặc should pall | were to pall hoặc should pall | were to pall hoặc should pall |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pall | — | let’s pall | pall | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
pall nội động từ /ˈpɔl/
[sửa] Chia động từ
pall
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pall | |||||
| Phân từ hiện tại | palling | |||||
| Phân từ quá khứ | palled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pall | pall hoặc pallest¹ | palls hoặc palleth¹ | pall | pall | pall |
| Quá khứ | palled | palled, hoặc palledst¹ | palled | palled | palled | palled |
| Tương lai | will/shall² pall | will/shall pall hoặc wilt/shalt¹ pall | will/shall pall | will/shall pall | will/shall pall | will/shall pall |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pall | pall hoặc pallest¹ | pall | pall | pall | pall |
| Quá khứ | palled | palled | palled | palled | palled | palled |
| Tương lai | were to pall hoặc should pall | were to pall hoặc should pall | were to pall hoặc should pall | were to pall hoặc should pall | were to pall hoặc should pall | were to pall hoặc should pall |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pall | — | let’s pall | pall | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)