pampa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

pampa số nhiều pampa /'pæmpə/ /ˈpæm.pə/

  1. Đồng hoang (ở Nam mỹ).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
pampa
/pɑ̃.pa/
pampas
/pɑ̃.pa/

pampa gc /pɑ̃.pa/

  1. Pampa (thảo nguyên ở Nam Mỹ).

Tham khảo[sửa]