pampero

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

pampero

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

pampero số nhiều pamperos /pæm'peərouz/ /pæm.ˈpɛr.ˌoʊ/

  1. Gió pampêrô (gió rét tây nam thổi từ dây Ăng-đơ đến Đại tây dương).

Tham khảo[sửa]