panacher
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Ngoại động từ
panacher ngoại động từ
- Tô sặc sỡ nhiều màu, tô lẫn màu.
- Pha trộn, trộn lẫn, hỗn hợp.
- Panacher une liste électorale — hợp chung các ứng cử viên thuộc các đảng phái khác nhau vào một danh sách bầu cử
- (Từ hiếm; nghĩa ít dùng) Trang trí bằng chùm lông, cắm chùm lông.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)