panic
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
panic /ˈpæ.nɪk/
[sửa] Tính từ
panic /ˈpæ.nɪk/
- Sự hoảng sợ, sự hoang mang sợ hãi.
[sửa] Tính từ
panic /ˈpæ.nɪk/
[sửa] Ngoại động từ
panic ngoại động từ /ˈpæ.nɪk/
- Làm hoảng sợ, làm hoang mang sợ hãi.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)