parachute
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
parachute /ˈpɛr.ə.ˌʃuːt/
Ngoại động từ [sửa]
parachute ngoại động từ /ˈpɛr.ə.ˌʃuːt/
Chia động từ [sửa]
parachute
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to parachute | |||||
| Phân từ hiện tại | parachuting | |||||
| Phân từ quá khứ | parachuted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | parachute | parachute hoặc parachutest¹ | parachutes hoặc parachuteth¹ | parachute | parachute | parachute |
| Quá khứ | parachuted | parachuted hoặc parachutedst¹ | parachuted | parachuted | parachuted | parachuted |
| Tương lai | will/shall² parachute | will/shall parachute hoặc wilt/shalt¹ parachute | will/shall parachute | will/shall parachute | will/shall parachute | will/shall parachute |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | parachute | parachute hoặc parachutest¹ | parachute | parachute | parachute | parachute |
| Quá khứ | parachuted | parachuted | parachuted | parachuted | parachuted | parachuted |
| Tương lai | were to parachute hoặc should parachute | were to parachute hoặc should parachute | were to parachute hoặc should parachute | were to parachute hoặc should parachute | were to parachute hoặc should parachute | were to parachute hoặc should parachute |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | parachute | — | let’s parachute | parachute | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
parachute nội động từ /ˈpɛr.ə.ˌʃuːt/
Chia động từ [sửa]
parachute
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to parachute | |||||
| Phân từ hiện tại | parachuting | |||||
| Phân từ quá khứ | parachuted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | parachute | parachute hoặc parachutest¹ | parachutes hoặc parachuteth¹ | parachute | parachute | parachute |
| Quá khứ | parachuted | parachuted hoặc parachutedst¹ | parachuted | parachuted | parachuted | parachuted |
| Tương lai | will/shall² parachute | will/shall parachute hoặc wilt/shalt¹ parachute | will/shall parachute | will/shall parachute | will/shall parachute | will/shall parachute |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | parachute | parachute hoặc parachutest¹ | parachute | parachute | parachute | parachute |
| Quá khứ | parachuted | parachuted | parachuted | parachuted | parachuted | parachuted |
| Tương lai | were to parachute hoặc should parachute | were to parachute hoặc should parachute | were to parachute hoặc should parachute | were to parachute hoặc should parachute | were to parachute hoặc should parachute | were to parachute hoặc should parachute |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | parachute | — | let’s parachute | parachute | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
